để kháng

  1. (cũng nói đề kháng) résister
    • để kháng
      poche de résistance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "để kháng"

để kháng
Trẻ em cần ăn uống đầy đủ để có sức để kháng tốt.